Đồng hồ đo lưu lượng CS Instruments VA 500

Xuất xứ:
Đức
Tình trạng:
Mới 100%
Mô tả:
Đại lý CS Instruments Việt Nam
Thành phần:
Flow meter
Mã sản phẩm:
VA 500

Nhà cung cấp thiết bị đo lưu lượng Cs Instruments chính hãng tại Việt Nam

Đồng hồ đo lưu lượng CS Instruments VA 500

Đại lý phân phối CS Instruments chính hãng | CS Instrument Vietnam

Flow meter CS Instruments VA500 

Đồng hồ đo lưu lượng dạng thermal mass | Cảm biến lưu lượng khí CS Instruments

VA 500 - Flow sensor for compressed air and gases

Contrary to the previously used bridge circuit the newly developed evaluation electronics of our flow sensor records all measured values digitally. This leads to a better accuracy also in case of large measuring spans of 1:1000.

Special features of flow sensor VA 500:

- RS 485 interface, Modbus-RTU as a standard

- Option integrated display for m³/h and m³

- Usable from 1/2“ to 12“ (DN 300)

- Easy installation under pressure

- 4...20 mA analogue output for m³/h resp. m³/min

- Pulse output for m³

- Inner diameter adjustable via keypad

- Consumption counter resettable

- Adjustable values at the display of the flow sensor: Reference conditions, °C and mbar, 4...20 mA scaling, pulse weight

1. Thông số kĩ thuật

Parameters:

m³/h, l/min (1000 mbar, 20 °C) in case of compressed air resp.

Nm³/h, Nl/min (1013 mbar, 0 °C) in case of gases

Units adjustable via keys at display:

m³/h, m³/min, l/min, l/s, ft/min, cfm, m/s, kg/h, kg/min, g/s,

lb/min, lb/h

Adjustable via keypad:

Diameter for volume flow calculati- on, counter resettable

Sensor:

Thermal mass flow sensor

Measuring medium

Air, gases

Gas types are adjustable over CS service software or CS data logger:

Air, nitrogen, argon, helium, CO2, oxygen, vacuum

Measure range:

See table page 75

Accuracy: (m.v.: of meas. value)

                  (f.s.: of full scale)

± 1.5 % of m.v. ± 0.3 % of f.s. on request

± 1.0 % of m.v. ± 0.3 % of f.s.

Operating temperature:

-30...110 °C probe tube

-30...80 °C housing

Operating pressure:

-1...50 bar

Digital output:

RS 485 interface (Modbus-RTU), Optional:

Ethernet-Interface PoE), M-Bus

Analog output:

4...20 mA for m³/h e. g. l/min;

Pulse output:

1 Pulse per m³ or per liter galvani- cally isolated. Pulse value can be set on the display. Alternatively, the pulse output can be used as an alarm relay

Supply:

18...36 VDC, 5 W

Burden:

< 500 Ω

Housing:

Polycarbonate (IP 65)

Probe tube:

Stainless steel, 1.4301 Mounting length 220 mm, Ø 10 mm

Mounting thread:

G 1/2“

Ø Casing:

65 mm

Mounting position:

any

2. Order Code VA 500

VA 500 flow sensor, with RS 485 interface (Modbus-RTU), with analogue output 4...20mA and pulse output (galvanically separated) 0695 5001
Max. Version (185 m/s) Z695 5003
HighSpeed version (224 m/s) Z695 5002
Display Z695 5000
M-Bus (pulse output not available) Z695 5004
Sensor length 120 mm ZSL 0120
Sensor length 160 mm ZSL 0160
Sensor length 220 mm ZSL 0220
Sensor length 300 mm ZSL 0300
Sensor length 400 mm ZSL 0400
Sensor length 500 mm ZSL 0500
Sensor length 600 mm ZSL 0600
Sensor length 700 mm ZSL 0700
Ball valve I/I G 1/2" stainless steel 3300 0002
welding neck, L = 35 mm, male screw, R1/2",stainless steel 1.4301 3300 0006
welding neck, L= 35 mm, male screw, R1/2",stainless steel 1.44571 3300 0007
M12 – T plug for VA 500/520 to connect several sensors 020000823
Real gas calibration for oxygen (O2) with cleaning - free of oil and grease  3200 0010
Oil and fat free, special cleaning   0699 4005
5 point precision calibration of new instrument with ISO certificate 3200 0001
Real gas calibration 3200 0015

3. Bảng tra lưu lượng VA 500

Measuring ranges Flow VA 500 for compressed air (ISO 1217: 1000 mbar, 20°C) Measuring ranges for other types of gas see pages 90 to 93

Inner diameter of pipe

VA 500 Standard

(92,7 m/s)

VA 500 Max.

(185,0 m/s)

VA 500 High Speed

(224,0 m/s)

Inch

mm

Measuring range

m³/h                 (cfm)

Measuring range

m³/h                (cfm)

Measuring range

m³/h                 (cfm)

1/2“

16,1

DN 15

759 l/min

26

1516 l/min

53

1836 l/min

64

3/4“

21,7

DN 20

89 m³/h

52

177 m³/h

104

215 m³/h

126

1“

27,3

DN 25

148 m³/h

86

294 m³/h

173

356 m³/h

210

1 1/4“

36,0

DN 32

266 m³/h

156

531 m³/h

312

643 m³/h

378

1 1/2“

41,9

DN 40

366 m³/h

215

732 m³/h

430

886 m³/h

521

2“

53,1

DN 50

600 m³/h

353

1197 m³/h

704

1450 m³/h

853

2 1/2“

68,9

DN 65

1028 m³/h

604

2051 m³/h

1207

2484 m³/h

1461

3“

80,9

DN 80

1424 m³/h

838

2842 m³/h

1672

3441 m³/h

2025

4“

110,0

DN 100

2644 m³/h

1556

5278 m³/h

3106

6391 m³/h

3761

5“

133,7

DN 125

3912 m³/h

2302

7808 m³/h

4594

9453 m³/h

5563

6“

159,3

DN 150

5560 m³/h

3272

11096 m³/h

6530

13436 m³/h

7907

8“

200,0

DN 200

8785 m³/h

5170

17533 m³/h

10318

21229 m³/h

12493

10“

250,0

DN 250

13744 m³/h

8088

27428 m³/h

16141

33211 m³/h

19544

12“

300,0

DN 300

19814 m³/h

11661

39544 m³/h

23271

47880 m³/h

28177

4. Cách lắp đặt cảm biến lưu lượng CS Instruments 

Đồng hồ đo lưu lượng CS Instruments VA 500Đồng hồ đo lưu lượng CS Instruments VA 500

Xem thêm về thiết bị đo lưu lượng kiểu Thermal Mass : TẠI ĐÂY

Chia sẻ:
Danh mục sản phẩm
Thống kê truy cập
  • Trực tuyến:
    8
  • Hôm nay:
    738
  • Tuần này:
    3396
  • Tuần trước:
    9466
  • Tháng trước:
    11696
  • Tất cả:
    173281
Video Clip

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TĂNG MINH PHÁT

Địa chỉ: Số 1, Đường số 27, phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, Tp.HCM.

Hotline: (+84) 94 2395 184

Email: sale14@tmpvietnam.com

Skype: live:be897f2ae5ef1edc

MẠNG XÃ HỘI :  Thông tin cuối website

© 2018 Tang Minh Phat , all rights reserved